V-TAICAKE MOLD WASHER

V-TAI / VT-CE-CM2

Thông số và lắp đặt VT-CE-CM2

Thông số của một mẫu máy chuyên dụng: kích thước, điện cấp và đầu nối nước để bố trí tại xưởng bánh.

04 / CHUẨN BỊ VỊ TRÍ LẮP ĐẶT

Nắm rõ kích thước. Chuẩn bị đủ hạ tầng.

Thông số của một mẫu máy chuyên dụng: kích thước, điện cấp và đầu nối nước để bố trí tại xưởng bánh.

Tải bảng thông sốPDF · tiếng Trung · 2 trang
Toàn cảnh máy rửa khuôn V-TAI hai vị trí1200 × 740 × 1215 mm
ModelVT-CE-CM2
Kích thước (dài × rộng × cao)1200 × 740 × 1215 mm
Đường kính / bên phải6″–10″
Đường kính / bên trái8″–14″
Năng suất tham khảo300–400 khuôn mỗi giờ
Chu trình nhanh≈15 s
Tổng công suất điện0.5 kW
Động cơ0.2 kW × 2
Nguồn điện380 V / 50–60 Hz / 3PH
Nước cấp / nước xả3/4″ / Ø38 mm
Vật liệuSUS304
Gia nhiệt nướcNước lạnh · không gia nhiệt

Chu trình nhanh khoảng 15 giây cho hai khuôn, chưa tính đặt–lấy khuôn. Xác nhận cấu hình 50/60 Hz trước khi đặt hàng. Tài liệu có đề cập khí nén; cần xác nhận yêu cầu của máy bàn giao.

Trả lời ngắn gọn

Lắp đặt cần những gì?

Thông số chuẩn: điện 380 V ba pha, nước cấp 3/4 inch, ống xả Ø38 mm, nền phẳng chống trượt. Xác nhận tần số và khí nén với V-TAI; đấu điện do nhân sự có chuyên môn thực hiện.

Biên soạn từ tài liệu V-TAI và bảng thông số được cung cấp. Cấu hình cuối cùng và mẫu khuôn cần được V-TAI xác nhận.

V-TAI · VT-CE-CM2 Tải bảng thông số · PDF · tiếng Trung · 2 trang